Address: Đường NH9, Ấp 6,Chánh Phú Hòa, Thành phố Bến Cát, Bình Dương

Trọn bộ 214 bộ thủ tiếng Trung – cơ sở quan trọng để học chữ Hán

Trọn bộ 214 bộ thủ tiếng Trung – cơ sở quan trọng để học chữ Hán

Thứ 6, 27/12/2024

Administrator

1353

Thứ 6, 27/12/2024

Administrator

1353

Nếu bạn đang bắt đầu học tiếng Trung, chắc hẳn bạn đã nghe đến khái niệm 214 bộ thủ tiếng Trung. Đây là nền tảng cơ bản nhất để hiểu và ghi nhớ chữ Hán, giúp quá trình học tiếng Trung trở nên hiệu quả hơn. Vậy bộ thủ là gì? Vì sao chúng lại quan trọng đến vậy? Cùng khám phá ngay!

214 bộ thủ tiếng Trung là gì?

Bộ thủ là những thành phần cơ bản cấu thành chữ Hán. Chúng giống như các "mảnh ghép" nhỏ giúp tạo nên ý nghĩa và cách đọc của từng chữ. Trong tiếng Trung, có tổng cộng 214 bộ thủ, được phân loại dựa trên số nét và ý nghĩa của chúng.

Học 214 bộ thủ tiếng Trung không chỉ giúp bạn ghi nhớ chữ Hán mà còn giúp bạn tra cứu từ điển nhanh hơn, đồng thời hiểu được mối liên kết giữa các chữ và ngữ nghĩa của chúng.

214 bộ thủ tiếng Trung
Tìm hiểu về 214 bộ thủ tiếng Trung

Vì sao cần học 214 bộ thủ tiếng Trung?

Học 214 bộ thủ tiếng Trung mang lại nhiều lợi ích:

  1. Dễ nhớ chữ Hán hơn: Bộ thủ là "chìa khóa" giúp bạn giải mã ý nghĩa của chữ Hán.
  2. Hỗ trợ tra từ điển: Tra từ điển dựa trên bộ thủ giúp bạn tìm kiếm nhanh chóng và chính xác.
  3. Tăng vốn từ vựng: Hiểu bộ thủ giúp bạn dễ dàng đoán nghĩa của các từ mới.

​Tải miễn phí 214 bộ thủ tiếng Trung PDF – Bí quyết chinh phục chữ Hán nhanh chóng: Tại đây

Chi tiết 214 bộ thủ tiếng Trung theo số nét

1 Nét – 214 bộ thủ tiếng Trung

STT

Bộ thủ

Tên bộ thủ

Phiên âm

Ý nghĩa

1

一

Nhất

yi

Số một

2

〡

Cổn

gǔn

Dạng nét sổ

3

丶

Chủ

zhǔ

Dấu chấm, điểm nhỏ

4

丿

Phiệt

piě

Nét sổ xiên sang trái

5

乙

Ất

yǐ

Vị trí thứ hai trong thiên can

6

亅

Quyết

jué

Nét sổ với hình móc

2 Nét

STT

Bộ thủ

Tên bộ thủ

Phiên âm

Ý nghĩa

7

二

Nhị

ér

Số hai

8

亠

Đầu

tóu

Không có ý nghĩa cụ thể

9

人 (亻)

Nhân

rén

Biểu thị con người

10

儿

Nhi

ér

Trẻ em, em bé

11

入

Nhập

rù

Thể hiện hành động đi vào

12

八

Bát

bā

Con số tám

13

冂

Quynh

jiǒng

Biên giới xa xôi hoặc nơi hoang vu

14

冖

Mịch

mì

Hình ảnh chiếc khăn được trùm lên

15

冫

Băng

bīng

Biểu tượng của băng, nước đông lạnh

16

几

Kỷ

jī

Chiếc ghế tựa

17

凵

Khảm

kǎn

Hình dáng miệng đang mở

18

刀 (刂)

Đao

dāo

Dụng cụ như con dao, vũ khí sắc bén

19

力

Lực

lì

Thể hiện sức lực, sức mạnh

20

勹

Bao

bā

Hành động bao bọc, che chở

21

匕

Chuỷ

bǐ

Vật dụng như chiếc muỗng, thìa

22

匚

Phương

fāng

Tượng trưng cho hộp hoặc tủ đựng

23

匸

Hệ

xǐ

Che đậy hoặc giấu đi điều gì đó

24

十

Thập

shí

Đại diện cho con số mười

25

卜

Bốc

bǔ

Hành động xem bói

26

卩

Tiết

jié

Đốt của cây tre

27

厂

Hán

hàn

Biểu thị sườn núi hoặc vách đá

28

厶

Khư, tư

sī

Chỉ điều riêng tư

29

又

Hựu

yòu

Thể hiện ý nghĩa "lại nữa"

3 Nét

STT

Bộ thủ

Tên bộ thủ

Phiên âm

Ý nghĩa

30

口

Khẩu

kǒu

Chỉ cái miệng

31

囗

Vi

wéi

Hình vây quanh

32

土

Thổ

tǔ

Đất đai

33

士

Sĩ

shì

Người trí thức

34

夂

Tuy

sūi

Hành động đi chậm

35

夊

Truy

zhǐ

Hành động đến sau, theo sau

36

夕

Tịch

xì

Đêm tối

37

大

Đại

dà

Sự to lớn

38

女

Nữ

nǚ

Nữ giới, phụ nữ

39

子

Tử

zǐ

Con, hay dùng như tôn xưng "thầy"

40

宀

Miên

mián

Mái nhà, mái che

41

寸

Thốn

cùn

Đơn vị đo chiều dài, gọi là "tấc"

42

小

Tiểu

xiǎo

Cái nhỏ, bé

43

尢

Uông

wāng

Sự yếu đuối

44

尸

Thi

shī

Xác chết, thi thể

45

屮

Triệt

chè

Mầm non mới mọc

46

山

Sơn

shān

Núi non

47

川、巛

Xuyên

chuān

Sông, dòng nước

48

工

Công

gōng

Người thợ, công việc

49

己

Kỷ

jǐ

Bản thân, chính mình

50

巾

Cân

jīn

Cái khăn

51

干

Can

gān

Liên quan đến thiên can, công việc

52

幺

Yêu

yāo

Hình ảnh nhỏ bé, dễ thương

53

广

Nghiễm

ān

Hình mái nhà

54

廴

Dẫn

yǐn

Nét biểu thị bước chân dài

55

廾

Củng

gǒng

Hành động chắp tay

56

弋

Dặc

yì

Hành động bắn, chiếm lấy

57

弓

Cung

gōng

Cây cung, vũ khí bắn tên

58

彐

Kệ

jì

Hình dáng đầu con nhím

59

彡

Sam

shān

Lông tóc dài

60

彳

Xích

chì

Chỉ bước chân trái, bước đi

4 Nét

STT

Bộ thủ

Tên bộ thủ

Phiên âm

Ý nghĩa

61

心 (忄)

Tâm

xīn

Trái tim, tâm trí, cảm xúc

62

戈

Qua

gē

Một loại binh khí dài, gọi là cây qua

63

户

Hộ

hù

Cánh cửa nhỏ, thường chỉ một cánh

64

手 (扌)

Thủ

shǒu

Đôi tay

65

支

Chi

zhī

Nhánh cây, cành

66

攴 (攵)

Phộc

pù

Hành động đánh nhẹ

67

文

Văn

wén

Vằn, văn hóa

68

斗

Đẩu

dōu

Cái đấu dùng để đong, đong đếm

69

斤

Cân

jīn

Công cụ như búa, rìu

70

方

Phương

fāng

Hình vuông, hoặc phương hướng

71

无 (旡)

Vô

wú

Ý nghĩa là không

72

日

Nhật

rì

Mặt trời, ngày

73

曰

Viết

yuē

Ý nghĩa là nói rằng

74

月

Nguyệt

yuè

Mặt trăng, hoặc tháng

75

木

Mộc

mù

Cây cối, gỗ

76

欠

Khiếm

qiàn

Sự thiếu thốn, khiếm khuyết

77

止

Chỉ

zhǐ

Hành động dừng lại

78

歹

Đãi

dǎi

Điều xấu xa, tệ hại

79

殳

Thù

shū

Một loại binh khí dài

80

毋

Vô

wú

Nghĩa là chớ, không được

81

比

Tỷ

bǐ

So sánh, đối chiếu

82

毛

Mao

máo

Lông thú

83

氏

Thị

shì

Họ của một người

84

气

Khí

qì

Hơi nước, không khí

85

水 (氵、氺)

Thủy

shǔi

Nước

86

火 (灬)

Hỏa

huǒ

Ngọn lửa

87

爪

Trảo

zhǎo

Móng vuốt của động vật

88

父

Phụ

fù

Cha

89

爻

Hào

yáo

Hào âm, hào dương trong Kinh Dịch

90

爿 (丬)

Tường

qiáng

Tấm ván gỗ hoặc giường

91

片

Phiến

piàn

Tấm mảnh, miếng

92

牙

Nha

yá

Răng

93

牛 (牜)

Ngưu

níu

Con trâu

94

犬 (犭)

Khuyển

quǎn

Con chó

5 Nét trong 214 bộ thủ tiếng Trung

STT

Bộ thủ

Tên bộ thủ

Phiên âm

Ý nghĩa

95

玄

Huyền

xuán

Màu đen huyền hoặc điều huyền bí

96

玉

Ngọc

yù

Đá quý, thường là ngọc

97

瓜

Qua

guā

Quả dưa

98

瓦

Ngõa

wǎ

Ngói lợp mái

99

甘

Cam

gān

Vị ngọt

100

生

Sinh

shēng

Tăng trưởng, sinh sôi

101

用

Dụng

yòng

Sử dụng

102

田

Điền

tián

Ruộng, đồng

103

疋 (匹)

Thất

pǐ

Đơn vị đo chiều dài hoặc chỉ một tấm vải

104

疒

Nạch

nǐ

Chỉ bệnh tật, ốm yếu

105

癶

Bát

bǒ

Gạt ngược lại, trở lại phía sau

106

白

Bạch

bái

Màu trắng

107

皮

Bì

pí

Da, lớp bọc ngoài

108

皿

Mãnh

mǐn

Dụng cụ như bát, đĩa

109

目 (罒)

Mục

mù

Đôi mắt

110

矛

Mâu

máo

Cây giáo dùng để đâm

111

矢

Thỉ

shǐ

Mũi tên, cây tên

112

石

Thạch

shí

Đá, vật liệu rắn

113

示 (礻)

Thị, Kỳ

shì

Chỉ thị hoặc thần đất

114

禸

Nhựu

róu

Dấu chân, vết bước đi

115

禾

Hòa

hé

Lúa, cây lương thực

116

穴

Huyệt

xué

Hang động hoặc lỗ trống

117

立

Lập

lì

Tư thế đứng, sự thành lập hoặc dựng lên

6 Nét

STT

Bộ thủ

Tên bộ thủ

Phiên âm

Ý nghĩa

118

竹

Trúc

zhú

Cây tre, cây trúc

119

米

Mễ

mǐ

Hạt gạo, lương thực cơ bản

120

糸 (糹, 纟)

Mịch

mì

Sợi tơ mảnh

121

缶

Phẫu

fǒu

Đồ dùng bằng sành

122

网(罒)

Võng

wǎng

Cái lưới dùng để bắt cá

123

羊

Dương

yáng

Con dê, loài gia súc

124

羽

Vũ

yǚ

Lông của các loài chim

125

老

Lão

lǎo

Người già, lớn tuổi

126

而

Nhi

ér

Liên từ: mà, và

127

耒

Lỗi

lěi

Công cụ nông nghiệp, cái cày

128

耳

Nhĩ

ěr

Lỗ tai, bộ phận nghe

129

聿

Duật

yù

Cây bút, công cụ viết

130

肉

Nhục

ròu

Thịt, phần mềm của động vật

131

臣

Thần

chén

Người bầy tôi, thuộc hạ

132

自

Tự

zì

Chính bản thân hoặc bắt đầu từ

133

至

Chí

zhì

Đi tới, đạt đến

134

臼

Cữu

jiù

Dụng cụ giã, cái cối

135

舌

Thiệt

shé

Cái lưỡi, cơ quan nếm

136

舛

Suyễn

chuǎn

Sai sót, sự nhầm lẫn

137

舟

Chu

zhōu

Con thuyền, phương tiện đi sông nước

138

艮

Cấn

gèn

Quẻ Cấn trong Kinh Dịch, biểu tượng dừng

139

色

Sắc

sè

Màu sắc, dáng vẻ, sắc đẹp

140

艸 (艹)

Thảo

cǎo

Cỏ, thực vật

141

虍

Hổ

hū

Hoa văn trên da của hổ

142

虫

Trùng

chóng

Sâu bọ, động vật nhỏ

143

血

Huyết

xuè

Máu, chất lỏng trong cơ thể

144

行

Hành

xíng

Đi lại, thực hiện

145

衣 (衤)

Y

yī

Áo quần, trang phục

146

襾

Á

yà

Che phủ, bao bọc

7 Nét

STT

Bộ thủ

Tên bộ thủ

Phiên âm

Ý nghĩa

147

見 (见)

Kiến

jiàn

Nhìn thấy, trông thấy

148

角

Giác

jué

Góc cạnh, sừng của động vật

149

言

Ngôn

yán

Nói, lời nói

150

谷

Cốc

gǔ

Thung lũng, khe nước giữa hai núi

151

豆

Đậu

dòu

Hạt đậu, cây đậu

152

豕

Thỉ

shǐ

Con lợn, con heo

153

豸

Trãi

zhì

Loài sâu không có chân

154

貝 (贝)

Bối

bèi

Vật quý, bảo vật

155

赤

Xích

chì

Màu đỏ

156

走 (赱)

Tẩu

zǒu

Đi, chạy

157

足

Túc

zú

Bàn chân, đủ đầy

158

身

Thân

shēn

Thân mình, cơ thể

159

車 (车)

Xa

chē

Xe cộ, phương tiện di chuyển

160

辛

Tân

xīn

Vị cay, đau khổ

161

辰

Thần

chén

Sao trời, thìn (một trong 12 địa chi)

162

辵 (辶)

Sước

chuò

Đi chậm rãi hoặc dừng lại

163

邑 (阝)

Ấp

yì

Làng xóm, vùng đất phong

164

酉

Dậu

yǒu

Một trong 12 địa chi, bình rượu

165

釆

Biện

biàn

Phân biệt, lựa chọn

166

里

Lý

lǐ

Đơn vị đo chiều dài (dặm), làng xóm

8 Nét thuộc 214 bộ thủ tiếng Trung

STT

Bộ thủ

Tên bộ thủ

Phiên âm

Ý nghĩa

167

金

Kim

jīn

Kim loại nói chung, đặc biệt là vàng

168

長 (镸 , 长)

Trường

cháng

Dài, lớn, trưởng thành

169

門 (门)

Môn

mén

Cánh cửa, cửa hai cánh

170

阜 (阝-)

Phụ

fù

Đống đất, gò đất

171

隶

Đãi

dài

Kịp, bắt kịp

172

隹

Truy, chuy

zhuī

Chim non, loài chim nhỏ

173

雨

Vũ

yǔ

Mưa

174

青 (靑)

Thanh

qīng

Màu xanh, trong trẻo

175

非

Phi

fēi

Không, trái ngược

9 Nét

STT

Bộ thủ

Tên bộ thủ

Phiên âm

Ý nghĩa

176

面 (靣)

Diện

miàn

Khuôn mặt, bề mặt

177

革

Cách

gé

Da thú, sự thay đổi

178

韋 (韦)

Vi

wéi

Da đã thuộc

179

韭

Phỉ, cửu

jiǔ

Rau hẹ

180

音

Âm

yīn

Âm thanh, tiếng

181

頁 (页)

Hiệt

yè

Đầu, trang giấy

182

風 (凬, 风)

Phong

fēng

Gió

183

飛 (飞)

Phi

fēi

Bay

184

食 (飠, 饣)

Thực

shí

Ăn, thực phẩm

185

首

Thủ

shǒu

Đầu, thủ lĩnh

186

香

Hương

xiāng

Mùi thơm

10 Nét

STT

Bộ thủ

Tên bộ thủ

Phiên âm

Ý nghĩa

187

馬 (马)

Mã

mǎ

Con ngựa

188

骨

Cốt

gǔ

Xương

189

高

Cao

gāo

Cao, chiều cao

190

髟

Bưu, tiêu

biāo

Tóc dài

191

鬥 (斗)

Đấu

dòu

Đánh nhau, tranh đấu

192

鬯

Sưởng

chàng

Ủ rượu nếp

193

鬲

Cách

gé

Nồi, chõ nấu

194

鬼

Quỷ

gǔi

Con quỷ, hồn ma

11 Nét

STT

Bộ thủ

Tên bộ thủ

Phiên âm

Ý nghĩa

195

魚 (鱼)

Ngư

yú

Con cá

196

鳥 (鸟)

Điểu

niǎo

Con chim

197

鹵

Lỗ

lǔ

Đất mặn

198

鹿

Lộc

lù

Con hươu

199

麥 (麦)

Mạch

mò

Lúa mạch

200

麻

Ma

má

Cây gai

Tải Miễn Phí Giáo Trình Hán Ngữ Boya File PDF + Audio [Trọn Bộ]: Tại đây

12 Nét

STT

Bộ thủ

Tên bộ thủ

Phiên âm

Ý nghĩa

201

黃

Hoàng

huáng

Màu vàng

202

黍

Thử

shǔ

Lúa nếp

203

黑

Hắc

hēi

Màu đen

204

黹

Chỉ

zhǐ

May áo, khâu vá

13 Nét trong 17 Nét của 214 bộ thủ tiếng Trung

STT

Bộ thủ

Tên bộ thủ

Phiên âm

Ý nghĩa

205

黽

Mãnh

mǐn

Loài bò sát

206

鼎

Đỉnh

dǐng

Cái đỉnh

207

鼓

Cổ

gǔ

Cái trống

208

鼠

Thử

shǔ

Con chuột

14 Nét trong 214 bộ thủ tiếng Trung

STT

Bộ thủ

Tên bộ thủ

Phiên âm

Ý nghĩa

209

鼻

Tỵ

bí

Cái mũi

210

齊 (斉, 齐)

Tề

qí

Bằng nhau

15 Nét

STT

Bộ thủ

Tên bộ thủ

Phiên âm

Ý nghĩa

211

齒 (齿, 歯)

Xỉ

chǐ

Răng

16 Nét

STT

Bộ thủ

Tên bộ thủ

Phiên âm

Ý nghĩa

212

龍 (龙)

Long

lóng

Con rồng

213

龜 (亀, 龟)

Quy

guī

Con rùa

17 Nét

STT

Bộ thủ

Tên bộ thủ

Phiên âm

Ý nghĩa

214

龠

Dược

yuè

Sáo ba lỗ

 

214 bộ thủ tiếng Trung
Bộ thủ Dược có 17 nét

Trên đây là toàn bộ 214 bộ thủ tiếng Trung được phân loại theo số nét, giúp bạn dễ dàng tra cứu và ghi nhớ. Nếu bạn cần thêm tài liệu hoặc lộ trình học phù hợp, đừng ngần ngại ghé thăm Tiếng Trung Dapan để nhận được sự hỗ trợ tốt nhất!

Chia sẻ: