Address: Đường NH9, Ấp 6,Chánh Phú Hòa, Thành phố Bến Cát, Bình Dương

Tên bạn trong tiếng Trung là gì? Hãy thử ngay cách chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Trung để tạo ấn tượng với mọi người!

Tên bạn trong tiếng Trung là gì? Hãy thử ngay cách chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Trung để tạo ấn tượng với mọi người!

Thứ 4, 25/12/2024

Administrator

2160

Thứ 4, 25/12/2024

Administrator

2160

Bạn có bao giờ tò mò rằng tên mình trong tiếng Trung sẽ được viết như thế nào không? Với bài viết này, bạn có thể chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Trung một cách đơn giản và nhanh chóng. Hãy cùng khám phá bảng tra cứu họ và tên đầy đủ, được sắp xếp khoa học để bạn dễ dàng tìm thấy ngay tên mình trong tiếng Trung.

Chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Trung
Chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Trung đơn giản

Cách tra cứu tên tiếng Trung trong bảng chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Trung dễ dàng

Để tra cứu tên tiếng Trung của bạn trong bảng chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Trung một cách nhanh chóng, bạn chỉ cần nhấn tổ hợp phím CTRL + F trên bàn phím của máy tính. Sau đó, nhập tên của bạn vào ô tìm kiếm. Chương trình sẽ tự động làm nổi bật tên bạn trong bảng tra cứu, giúp bạn dễ dàng tìm được cách viết đúng tên của mình bằng chữ Hán.

Một cách khác để tra cứu tên của bạn từ tiếng Việt sang tiếng Trung là sử dụng mục lục ở đầu bảng. Bạn tìm xem tên của mình bắt đầu bằng chữ cái nào, sau đó nhấn vào mục tương ứng với chữ cái đó. Tiếp theo, bạn sẽ dễ dàng tìm thấy tên của mình trong danh sách và xác định cách viết đúng bằng tiếng Trung.

Chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Trung
Sau bài viết này, bạn có thể giới thiệu với người Trung tên của mình bằng tiếng Trung một cách tự tin

Chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Trung – Bảng chuyển đổi họ tiếng Việt sang tiếng Trung

Họ tiếng Việt

Họ tiếng Trung (chữ Hán)

Phiên âm (Pinyin)

Bùi

裴

Péi

Cao

高

Gāo

Chu

朱

Zhū

Đặng

邓

Dèng

Đinh

丁

Dīng

Đỗ

杜

Dù

Dương

杨

Yáng

Hà

河

Hé

Hoàng/Huỳnh

黄

Huáng

Hồ

胡

Hú

Lê

黎

Lí

Lý

李

Lǐ

Nguyễn

阮

Ruǎn

Phạm

范

Fàn

Phan

潘

Pān

Tạ

谢

Xiè

Trần

陈

Chén

Trịnh

郑

Zhèng

Vũ/Võ

武

Wǔ

Cách chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Trung đơn giản theo thứ tự bảng chữ cái

Tên bắt đầu bằng A

Tên tiếng Việt

Tên tiếng Trung (Chữ Hán)

Phiên âm (Pinyin)

Á

亚

Yà

Ái

爱

Ài

An

安

Ān

Ân

恩

Ēn

Ẩn

隐

Yǐn

Ấn

印

Yìn

Anh

英

Yīng

Ánh

映

Yìng

Ảnh

影

Yǐng

Tên bắt đầu bằng B

Tên tiếng Việt

Tên tiếng Trung (Chữ Hán)

Phiên âm (Pinyin)

Ba

波

Bō

Bá

伯

Bó

Bắc

北

Běi

Bách

百

Bǎi

Bạch

白

Bái

Ban

班

Bān

Bản

本

Běn

Băng

冰

Bīng

Bằng

冯

Féng

Bảo

宝

Bǎo

Bát

八

Bā

Bảy

七

Qī

Bé

闭

Bì

Bích

碧

Bì

Biên

边

Biān

Bình

兵

Bīng

Bính

柄

Bǐng

Bình

平

Píng

Bối

贝

Bèi

Bội

背

Bèi

Bùi

裴

Péi

Bửu

宝

Bǎo

Tên bắt đầu bằng C – Bảng chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Trung

Tên tiếng Việt

Tên tiếng Trung (Chữ Hán)

Phiên âm (Pinyin)

Ca

歌

Gē

Cầm

琴

Qín

Cẩm

锦

Jǐn

Cận

近

Jìn

Cảnh

景

Jǐng

Cao

高

Gāo

Cát

吉

Jí

Cầu

球

Qiú

Chấn

震

Zhèn

Chánh

正

Zhèng

Châu

朱

Zhū

Chi

芝

Zhī

Chí

志

Zhì

Chiến

战

Zhàn

Chiểu

沼

Zhǎo

Chinh

征

Zhēng

Chính

正

Zhèng

Chỉnh

整

Zhěng

Chu

珠

Zhū

Chư

诸

Zhū

Chuẩn

准

Zhǔn

Chúc

祝

Zhù

Chung

终

Zhōng

Chúng

众

Zhòng

Chưng

征

Zhēng

Chương

章

Zhāng

Chưởng

掌

Zhǎng

Chuyên

专

Zhuān

Côn

昆

Kūn

Công

公

Gōng

Cừ

棒

Bàng

Cúc

菊

Jú

Cung

工

Gōng

Cương

疆

Jiāng

Cường

强

Qiáng

Cửu

九

Jiǔ

Tên bắt đầu bằng D, Đ

Tên tiếng Việt

Tên tiếng Trung (Chữ Hán)

Phiên âm (Pinyin)

Dạ

夜

Yè

Đắc

得

De

Đại

大

Dà

Đam

担

Dān

Đàm

谈

Tán

Đảm

担

Dān

Đạm

淡

Dàn

Dân

民

Mín

Dần

寅

Yín

Đan

丹

Dān

Đăng

登

Dēng

Đăng

灯

Dēng

Đảng

党

Dǎng

Đẳng

等

Děng

Đặng

邓

Dèng

Danh

名

Míng

Đào

桃

Táo

Đảo

岛

Dǎo

Đạo

道

Dào

Đạt

达

Dá

Dậu

酉

Yǒu

Đấu

斗

Dòu

Đích

嫡

Dí

Địch

狄

Dí

Diễm

艳

Yàn

Điềm

恬

Tián

Điểm

点

Diǎn

Diễn

演

Yǎn

Diện

面

Miàn

Điền

田

Tián

Điển

典

Diǎn

Điện

电

Diàn

Diệp

叶

Yè

Điệp

蝶

Dié

Diệu

妙

Miào

Điều

条

Tiáo

Dinh

营

Yíng

Đinh

丁

Dīng

Đính

订

Dìng

Đình

庭

Tíng

Định

定

Dìng

Dịu

柔

Róu

Đô

都

Dōu

Đỗ

杜

Dù

Độ

度

Dù

Đoài

兑

Duì

Doãn

尹

Yǐn

Đoan

端

Duān

Đoàn

团

Tuán

Doanh

嬴

Yíng

Đôn

惇

Dūn

Đông

东

Dōng

Đồng

仝

Tóng

Động

洞

Dòng

Du

游

Yóu

Dư

余

Yú

Dự

吁

Xū

Dục

育

Yù

Đức

德

Dé

Dung

蓉

Róng

Dũng

勇

Yǒng

Dụng

用

Yòng

Được

得

De

Dương

羊

Yáng

Dưỡng

养

Yǎng

Đường

唐

Táng

Dương

杨

Yáng

Duy

维

Wéi

Duyên

缘

Yuán

Duyệt

阅

Yuè

Tên bắt đầu bằng E

Tên tiếng Việt

Tên tiếng Trung (Chữ Hán)

Phiên âm

Em

恩

Ēn

Tên bắt đầu bằng G

Tên tiếng Việt

Tên tiếng Trung (Chữ Hán)

Phiên âm

Gấm

錦

Jǐn

Gia

嘉

Jiā

Giang

江

Jiāng

Giao

交

Jiāo

Giáp

甲

Jiǎ

Giới

界

Jiè

Tên bắt đầu bằng H

Tên tiếng Việt

Tên tiếng Trung (Chữ Hán)

Phiên âm (Pinyin)

Hà

何

Hé

Hạ

夏

Xià

Hải

海

Hǎi

Hán

汉

Hàn

Hàn

韩

Hán

Hân

欣

Xīn

Hằng

姮

Héng

Hành

行

Xíng

Hạnh

行

Xíng

Hào

豪

Háo

Hảo

好

Hǎo

Hạo

昊

Hào

Hậu

后

Hòu

Hiền

贤

Xián

Hiên

萱

Xuān

Hiến

献

Xiàn

Hiển

显

Xiǎn

Hiện

现

Xiàn

Hiệp

侠

Xiá

Hiếu

孝

Xiào

Hiểu

孝

Xiào

Hiệu

校

Xiào

Hinh

馨

Xīn

Hồ

湖

Hú

Hoa

花

Huā

Hóa

化

Huà

Hòa

和

Hé

Hỏa

火

Huǒ

Hoạch

获

Huò

Hoài

怀

Huái

Hoan

欢

Huān

Hoán

奂

Huàn

Hoàn

环

Huán

Hoạn

宦

Huàn

Hoàng

黄

Huáng

Hoành

横

Héng

Hoạt

活

Huó

Học

学

Xué

Hối

悔

Huǐ

Hồi

回

Huí

Hội

会

Huì

Hợi

亥

Hài

Hồng

红

Hóng

Hợp

合

Hé

Hứa

許

Xǔ

Huân

勋

Xūn

Huấn

训

Xùn

Huế

喙

Huì

Huệ

惠

Huì

Hùng

雄

Xióng

Hưng

兴

Xìng

Hương

香

Xiāng

Hướng

向

Xiàng

Hường

红

Hóng

Hưởng

响

Xiǎng

Hưu

休

Xiū

Hữu

友

Yǒu

Hựu

又

Yòu

Huy

辉

Huī

Huyền

玄

Xuán

Huyện

县

Xiàn

Huynh

兄

Xiōng

Huỳnh

黄

Huáng

Xem thêm: 150 từ vựng tiếng Trung HSK 1 – Bước đầu cho hành trình học tiếng Trung hiệu quả

Tên bắt đầu bằng K

Tên tiếng Việt

Tên tiếng Trung (Chữ Hán)

Phiên âm (Pinyin)

Kết

结

Jié

Kha

轲

Kē

Khả

可

Kě

Khải

凯

Kǎi

Khâm

钦

Qīn

Khang

康

Kāng

Khanh

卿

Qīng

Khánh

庆

Qìng

Khẩu

口

Kǒu

Khiêm

谦

Qiān

Khiết

洁

Jié

Khoa

科

Kē

Khỏe

好

Hǎo

Khôi

魁

Kuì

Khuất

屈

Qū

Khuê

圭

Guī

Khuyên

圈

Quān

Khuyến

劝

Quàn

Kiên

坚

Jiān

Kiệt

杰

Jié

Kiều

翘

Qiào

Kim

金

Jīn

Kính

敬

Jìng

Kỳ

淇

Qí

Kỷ

纪

Jì

Tên bắt đầu bằng M

Tên tiếng Việt

Tên tiếng Trung (Chữ Hán)

Phiên âm (Pinyin)

Mã

马

Mǎ

Mai

梅

Méi

Mận

李

Li

Mạnh

孟

Mèng

Mậu

贸

Mào

Mây

云

Yún

Mến

缅

Miǎn

Mị

咪

Mī

Mịch

幂

Mi

Miên

绵

Mián

Minh

明

Míng

Mơ

梦

Mèng

Mổ

剖

Pōu

My

嵋

Méi

Mỹ

美

Měi

Tên bắt đầu bằng N trong bảng chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Trung

Tên tiếng Việt

Tên tiếng Trung (Chữ Hán)

Phiên âm (Pinyin)

Nam

南

Nán

Ngân

银

Yín

Ngát

馥

Fù

Nghệ

艺

Yì

Nghị

议

Yì

Nghĩa

义

Yì

Ngô

吴

Wú

Ngộ

悟

Wù

Ngoan

乖

Guāi

Ngọc

玉

Yù

Nguyên

原

Yuán

Nguyễn

阮

Ruǎn

Nhã

雅

Yā

Nhâm

壬

Rén

Nhàn

闲

Xián

Nhân

人

Rén

Nhất

一

Yī

Nhật

日

Rì

Nhi

儿

Er

Nhiên

然

Rán

Như

如

Rú

Nhung

绒

Róng

Nhược

若

Ruò

Ninh

娥

É

Nữ

女

Nǚ

Nương

娘

Niang

Tên bắt đầu bằng PH

Tên tiếng Việt

Tên tiếng Trung (Chữ Hán)

Phiên âm (Pinyin)

Phác

朴

Pǔ

Phạm

范

Fàn

Phan

藩

Fān

Pháp

法

Fǎ

Phi

菲

Fēi

Phí

费

Fèi

Phong

峰

Fēng

Phong

风

Fēng

Phú

富

Fù

Phù

扶

Fú

Phúc

福

Fú

Phùng

冯

Féng

Phụng

凤

Fèng

Phương

芳

Fāng

Phượng

凤

Fèng

Tên bắt đầu bằng Q

Tên tiếng Việt

Tên tiếng Trung (Chữ Hán)

Phiên âm

Quách

郭

Guō

Quan

关

Guān

Quân

军

Jūn

Quang

光

Guāng

Quảng

广

Guǎng

Quế

桂

Guì

Quốc

国

Guó

Quý

贵

Guì

Quyên

娟

Juān

Quyền

权

Quán

Quyết

决

Jué

Quỳnh

琼

Qióng

Tên bắt đầu bằng S

Tên tiếng Việt

Tên tiếng Trung (Chữ Hán)

Phiên âm (Pinyin)

Sâm

森

Sēn

Sẩm

審

Shěn

Sang

瀧

Shuāng

Sáng

创

Chuàng

Sen

莲

Lián

Sơn

山

Shān

Song

双

Shuāng

Sương

霜

Shuāng

Xem thêm: Tổng hợp 100+ món ăn Việt Nam bằng tiếng Trung

Tên bắt đầu bằng T

Tên tiếng Việt

Tên tiếng Trung (Chữ Hán)

Phiên âm (Pinyin)

Tạ

谢

Xiè

Tài

才

Cái

Tân

新

Xīn

Tấn

晋

Jìn

Tăng

曾

Céng

Tào

曹

Cáo

Tạo

造

Zào

Thạch

石

Shí

Thái

泰

Tài

Thám

探

Tàn

Thắm

深

Shēn

Thần

神

Shén

Thắng

胜

Shèng

Thanh

青

Qīng

Thành

城

Chéng

Thành

成

Chéng

Thành

诚

Chéng

Thạnh

盛

Shèng

Thao

洮

Táo

Thảo

草

Cǎo

Thế

世

Shì

Thế

世

Shì

Thi

诗

Shī

Thị

氏

Shì

Thiêm

添

Tiān

Thiên

天

Tiān

Thiền

禅

Chán

Thiện

善

Shàn

Thiệu

绍

Shào

Thịnh

盛

Shèng

Tho

萩

Qiū

Thơ

诗

Shī

Thổ

土

Tǔ

Thoa

釵

Chāi

Thoại

话

Huà

Thoan

竣

Jùn

Thơm

香

Xiāng

Thông

通

Tōng

Thu

秋

Qiū

Thư

书

Shū

Thuận

顺

Shùn

Thục

熟

Shú

Thương

鸧

Cāng

Thương

怆

Chuàng

Thượng

上

Shàng

Thúy

翠

Cuì

Thùy

垂

Chuí

Thủy

水

Shuǐ

Thụy

瑞

Ruì

Tiên

仙

Xian

Tiến

进

Jìn

Tiệp

捷

Jié

Tín

信

Xìn

Tình

情

Qíng

Tịnh

净

Jìng

Tô

苏

Sū

Toàn

全

Quán

Toản

攒

Zǎn

Tôn

孙

Sūn

Trà

茶

Chá

Trâm

簪

Zān

Trầm

沉

Chén

Trần

陈

Chén

Trang

妝

Zhuāng

Tráng

壮

Zhuàng

Trí

智

Zhì

Triển

展

Zhǎn

Triết

哲

Zhé

Triều

朝

Cháo

Triệu

赵

Zhào

Trịnh

郑

Zhèng

Trinh

贞

Zhēn

Trọng

重

Zhòng

Trung

忠

Zhōng

Trương

张

Zhāng

Tú

宿

Sù

Tư

胥

Xū

Tư

私

Sī

Tuân

荀

Xún

Tuấn

俊

Jùn

Tuệ

慧

Huì

Tùng

松

Sōng

Tường

祥

Xiáng

Tưởng

想

Xiǎng

Tuyến

宣

Xuān

Tuyền

璿

Xuán

Tuyền

泉

Quán

Tuyết

雪

Xuě

Tý

子

Zi

Tên bắt đầu bằng U

Tên tiếng Việt

Sang tiếng Trung

Phiên âm (Pinyin)

Uyên

鸳

Yuān

Uyển

苑

Yuàn

 

婉

Wǎn

Tên bắt đầu bằng V

Tên tiếng Việt

Sang tiếng Trung

Phiên âm (Pinyin)

Vân

芸

Yún

Văn

文

Wén

Vấn

问

Wèn

Vi

韦

Wéi

Vĩ

伟

Wěi

Viết

曰

Yuē

Việt

越

Yuè

Vinh

荣

Róng

Vĩnh

永

Yǒng

Vịnh

咏

Yǒng

Võ

武

Wǔ

Vũ

武

Wǔ

 

羽

Wǔ

Vương

王

Wáng

Vượng

旺

Wàng

Vy

韦

Wéi

Vỹ

伟

Wěi

Tên bắt đầu bằng X

Tên tiếng Việt

Sang tiếng Trung

Phiên âm (Pinyin)

Xâm

浸

Jìn

Xuân

春

Chūn

Xuyên

川

Chuān

Xuyến

串

Chuàn

Tên bắt đầu bằng Y

Tên tiếng Việt

Sang tiếng Trung

Phiên âm (Pinyin)

Ý

意

Yì

Yên

安

Ān

Yến

燕

Yàn

 

Việc chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Trung không chỉ giúp bạn làm mới bản thân mà còn là cơ hội để hiểu hơn về ngôn ngữ và văn hóa Trung Hoa. Hãy thử ngay hôm nay để khám phá xem tên của bạn mang ý nghĩa gì trong tiếng Trung và chia sẻ với bạn bè để cùng tạo ấn tượng nhé! Nếu bạn muốn học tiếng Trung một cách bài bản, đừng quên ghé thăm Tiếng Trung Dapan để nhận những bài học bổ ích và công cụ hỗ trợ hiệu quả nhất.

Chia sẻ: